Câu 21:
Cho bảng số liệu:
XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2019
(Đơn vị: Tỷ đô la Mỹ)
Năm | Ma-lai-xi-a | Thái Lan | Xin-ga-po | Việt Nam |
Xuất khẩu | 254,02 | 364,42 | 642,29 | 264,19 |
Nhập khẩu | 221,73 | 285,26 | 545,56 | 253,07 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa, dịch vụ của một số quốc gia năm 2019?
Câu 21:
Cho bảng số liệu:
XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2019
(Đơn vị: Tỷ đô la Mỹ)
Năm | Ma-lai-xi-a | Thái Lan | Xin-ga-po | Việt Nam |
Xuất khẩu | 254,02 | 364,42 | 642,29 | 264,19 |
Nhập khẩu | 221,73 | 285,26 | 545,56 | 253,07 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa, dịch vụ của một số quốc gia năm 2019?
