Câu 10:
Một doanh nghiệp Z đến NHTM N vay bổ sung vốn lưu động theo phương pháp cho vay theo hạn mức tín dụng. Quí IV năm 2005 có các số liệu sau (đơn vị tính: triệu đồng)
Số liệu trên tài khoản cho vay theo hạn mức tín dụng quí IV năm 2005 là:
– Số dư đầu quý: 900
– Các nghiệp vụ phát sinh
| Ngày tháng năm | Số tiền cho vay | Số tiền thu nợ |
| 10/10/2005 | 100 | 300 |
| 20/10/2005 | 100 | 150 |
| 31/10/2005 | 200 | 250 |
| 16/11/2005 | 100 | 150 |
| 20/11/2005 | 100 | 100 |
| 30/11/2005 | 150 | 150 |
| 19/12/2005 | 100 | 150 |
| 26/12/2005 | 200 | 100 |
| 31/12/2005 | 300 | – |
Lãi suất cho vay theo thoả thuận 1,2% tháng.
Doanh nghiệp trả nợ vay hàng tháng được tính và thu vào cuối tháng
Yêu cầu: Hạn mức TD quí 4/2005 được xác định tối thiểu là bao nhiêu?
Câu 10:
Một doanh nghiệp Z đến NHTM N vay bổ sung vốn lưu động theo phương pháp cho vay theo hạn mức tín dụng. Quí IV năm 2005 có các số liệu sau (đơn vị tính: triệu đồng)
Số liệu trên tài khoản cho vay theo hạn mức tín dụng quí IV năm 2005 là:
– Số dư đầu quý: 900
– Các nghiệp vụ phát sinh
| Ngày tháng năm | Số tiền cho vay | Số tiền thu nợ |
| 10/10/2005 | 100 | 300 |
| 20/10/2005 | 100 | 150 |
| 31/10/2005 | 200 | 250 |
| 16/11/2005 | 100 | 150 |
| 20/11/2005 | 100 | 100 |
| 30/11/2005 | 150 | 150 |
| 19/12/2005 | 100 | 150 |
| 26/12/2005 | 200 | 100 |
| 31/12/2005 | 300 | – |
Lãi suất cho vay theo thoả thuận 1,2% tháng.
Doanh nghiệp trả nợ vay hàng tháng được tính và thu vào cuối tháng
Yêu cầu: Hạn mức TD quí 4/2005 được xác định tối thiểu là bao nhiêu?
