Câu 11:

Thuật ngữ CIF Cost, Insurance and Freight (named port of destination)/Tiền hàng, bảo hiểm và cước phí vận tải (cảng đích qui định) trong Incoterms 2000 & 2010 quy định:

1

Câu 11:

Thuật ngữ CIF Cost, Insurance and Freight (named port of destination)/Tiền hàng, bảo hiểm và cước phí vận tải (cảng đích qui định) trong Incoterms 2000 & 2010 quy định:

Thông tin câu hỏi

Format:
Trắc nghiệm 1 đáp án
Độ khó:
Trung bình
Môn:quan-tri-xuat-nhap-khau
Cấp độ:dai-hoc
Mã đề:dai-hoc-quan-tri-xuat-nhap-khau
Phần:quản_trị_xuất_nhập_khẩu
lượt làm
Năm:2026
Tags:
#quản trị xuất nhập khẩu