Câu 28:
Cho bảng số liệu:
Số khách du lịch quốc tế dến và tổng thu từ khách du lịch ở một số khu vực của Châu Á năm 2014.
Khu vực | Số khách du lịch quốc tế đến (nghìn lượt người) | Tổng thu từ khách du lịch (triệu USD) |
Đông Bắc Á | 136276 | 237965 |
Đông Nam Á | 97263 | 108094 |
Tây Á | 52440 | 51566 |
Nam Á | 17495 | 29390 |
Để thể hiện số khách du lịch quốc tế dến và tổng thu từ khách du lịch ở một số khu vực của Châu Á năm 2014, biểu đồ thích hợp nhất là:
Câu 28:
Cho bảng số liệu:
Số khách du lịch quốc tế dến và tổng thu từ khách du lịch ở một số khu vực của Châu Á năm 2014.
Khu vực | Số khách du lịch quốc tế đến (nghìn lượt người) | Tổng thu từ khách du lịch (triệu USD) |
Đông Bắc Á | 136276 | 237965 |
Đông Nam Á | 97263 | 108094 |
Tây Á | 52440 | 51566 |
Nam Á | 17495 | 29390 |
Để thể hiện số khách du lịch quốc tế dến và tổng thu từ khách du lịch ở một số khu vực của Châu Á năm 2014, biểu đồ thích hợp nhất là:
