Câu 29:

Cho các phương trình nhiệt hóa học sau:

1) CaCO3(s) → CaO(s) + CO2(g) ΔrH2980=+176,0kJ{{\Delta }_{r}}H_{298}^{0} = + 176,0\,kJ

(2) CH4(g) + 2O2(g) → CO2(g) + 2H2O(l) ΔrH2980=890,0kJ{{\Delta }_{r}}H_{298}^{0} = - 890,0\,kJ

(3) C(graphite) + O2 (g) → CO2 (g) ΔrH2980=393,5kJ{{\Delta }_{r}}H_{298}^{0} = - 393,5\,kJ

(4) Fe2O3(s) + 2Al(s) → Al2O3(s) + 2Fe(s) ΔrH2980=851,5kJ{{\Delta }_{r}}H_{298}^{0} = - 851,5\,kJ

Số phản ứng thu nhiệt trong các phản ứng trên là

1

Câu 29:

Cho các phương trình nhiệt hóa học sau:

1) CaCO3(s) → CaO(s) + CO2(g)       ΔrH2980=+176,0kJ{{\Delta }_{r}}H_{298}^{0} = + 176,0\,kJ

(2) CH4(g) + 2O2(g) → CO2(g) + 2H2O(l)   ΔrH2980=890,0kJ{{\Delta }_{r}}H_{298}^{0} = - 890,0\,kJ

(3) C(graphite) + O2 (g) → CO2 (g)  ΔrH2980=393,5kJ{{\Delta }_{r}}H_{298}^{0} = - 393,5\,kJ

(4) Fe2O3(s) + 2Al(s) → Al2O3(s) + 2Fe(s)   ΔrH2980=851,5kJ{{\Delta }_{r}}H_{298}^{0} = - 851,5\,kJ

Số phản ứng thu nhiệt trong các phản ứng trên là

Thông tin câu hỏi

Format:
Trắc nghiệm 1 đáp án
Độ khó:
Trung bình
Môn:hoa-hoc
Cấp độ:lop-10
Mã đề:lop-10-hoa-hoc
Phần:hóa_học
lượt làm
Năm:2026
Tags:
#hóa học