Câu 3:

Có bao nhiêu đẳng thức đúng trong các đẳng thức sau? (giả sử tất cả các biểu thức lượng giác đều có nghĩa)

i) 1+cos2a=2sin2a1 + \cos 2a = 2{\sin ^2}a

ii) sin2a=2sina.cosa\sin 2a = 2\sin a.\cos a

iii) tana+tanb=sin(a+b)cosa.cosb\tan a + \tan b = \frac{{\sin \left( {a + b} \right)}}{{\cos a.\cos b}}

iv) sina.sinb=12[cos(a+b)cos(ab)]\sin a.\sin b = \frac{1}{2}\left[ {\cos \left( {a + b} \right) - \cos \left( {a - b} \right)} \right]

1

Câu 3:

Có bao nhiêu đẳng thức đúng trong các đẳng thức sau? (giả sử tất cả các biểu thức lượng giác đều có nghĩa)

i) 1+cos2a=2sin2a1 + \cos 2a = 2{\sin ^2}a     

ii) sin2a=2sina.cosa\sin 2a = 2\sin a.\cos a

iii) tana+tanb=sin(a+b)cosa.cosb\tan a + \tan b = \frac{{\sin \left( {a + b} \right)}}{{\cos a.\cos b}}   

iv) sina.sinb=12[cos(a+b)cos(ab)]\sin a.\sin b = \frac{1}{2}\left[ {\cos \left( {a + b} \right) - \cos \left( {a - b} \right)} \right]

Thông tin câu hỏi

Format:
Trắc nghiệm 1 đáp án
Độ khó:
Trung bình
Môn:toan
Cấp độ:lop-10
Mã đề:lop-10-toan
Phần:toán
lượt làm
Năm:2026
Tags:
#toán