Câu 17:
Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 2005 – 2019 (Đơn vị: nghìn người)
Năm | 2005 | 2009 | 2013 | 2019 |
Thành thị | 22.332 | 25.585 | 28.875 | 33.059 |
Nông thôn | 60.060 | 60.440 | 60.885 | 63.149 |
Tổng dân số | 82.392 | 86.025 | 89.756 | 91.714 |
Biểu đồ nào thích hợp nhất thể hiện tình hình phát triển dân số Việt Nam thời kì 2005 - 2019 theo bảng số liệu trên?
1
Câu 17:
Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 2005 – 2019 (Đơn vị: nghìn người)
Năm | 2005 | 2009 | 2013 | 2019 |
Thành thị | 22.332 | 25.585 | 28.875 | 33.059 |
Nông thôn | 60.060 | 60.440 | 60.885 | 63.149 |
Tổng dân số | 82.392 | 86.025 | 89.756 | 91.714 |
Biểu đồ nào thích hợp nhất thể hiện tình hình phát triển dân số Việt Nam thời kì 2005 - 2019 theo bảng số liệu trên?
Thông tin câu hỏi
Format:
Trắc nghiệm 1 đáp án
Độ khó:
Trung bình
Môn:dia-ly
Cấp độ:thpt
Mã đề:thpt-dia-ly
Phần:địa_lý
lượt làm
Năm:2021
Tags:
#địa lý
