Câu 40:
Cho bảng số liệu:
TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ VÀ SỔ DÂN THÀNH THỊ NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 1999 - 2019
Năm | 1999 | 2009 | 2016 | 2019 |
Tỉ lệ dân thành thị (%) | 23,6 | 29,6 | 33,7 | 34,4 |
Số dân thành thị (nghìn người) | 18081 | 25585 | 31986 | 33817 |
(Nguồn: Tổng cục Thống kê Việt Nam, NXB Thống kê 2020)
Để thể hiện số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị nước ta, giai đoạn 1999 - 2019, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 40:
Cho bảng số liệu:
TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ VÀ SỔ DÂN THÀNH THỊ NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 1999 - 2019
Năm | 1999 | 2009 | 2016 | 2019 |
Tỉ lệ dân thành thị (%) | 23,6 | 29,6 | 33,7 | 34,4 |
Số dân thành thị (nghìn người) | 18081 | 25585 | 31986 | 33817 |
(Nguồn: Tổng cục Thống kê Việt Nam, NXB Thống kê 2020)
Để thể hiện số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị nước ta, giai đoạn 1999 - 2019, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
