Câu 40:
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 -2015.
Năm | Tổng sản lượng (nghìn tẩn) | Sản lượng nuôi trồng (nghìn tấn) | Giá trị xuất khâu (triệu đô la Mỹ) |
2010 | 5 143 | 2 728 | 5 017 |
2013 | 6 020 | 3 216 | 6 693 |
2014 | 6 333 | 3 413 | 7 825 |
2015 | 6 582 | 3 532 | 6 569 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 -2015 dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 40:
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 -2015.
Năm | Tổng sản lượng (nghìn tẩn) | Sản lượng nuôi trồng (nghìn tấn) | Giá trị xuất khâu (triệu đô la Mỹ) |
2010 | 5 143 | 2 728 | 5 017 |
2013 | 6 020 | 3 216 | 6 693 |
2014 | 6 333 | 3 413 | 7 825 |
2015 | 6 582 | 3 532 | 6 569 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 -2015 dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
