Câu 21:
Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA BRUNÂY, GIAI ĐOẠN
2010 – 2019 (Đơn vị: Tỷ đô la Mỹ)
Năm | 2010 | 2013 | 2015 | 2019 |
Xuất khẩu | 8887 | 11436 | 6338 | 6775 |
Nhập khẩu | 2535 | 3613 | 3235 | 4167 |
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cán cân xuất, nhập khẩu của Brunây, giai đoạn 2010 – 2019?
Câu 21:
Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA BRUNÂY, GIAI ĐOẠN
2010 – 2019 (Đơn vị: Tỷ đô la Mỹ)
Năm | 2010 | 2013 | 2015 | 2019 |
Xuất khẩu | 8887 | 11436 | 6338 | 6775 |
Nhập khẩu | 2535 | 3613 | 3235 | 4167 |
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cán cân xuất, nhập khẩu của Brunây, giai đoạn 2010 – 2019?
