Câu 11:
Cho bảng số liệu
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG CÂY CÔNG NGHIỆP HẰNG NĂM VÀ CÂY CÔNG NGHIỆP LÂU NĂM Ở NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 – 2010
Năm | 2005 | 2010 | 2015 | 2018 |
Cây công nghiệp hằng năm | 861,5 | 797,6 | 676,8 | 580,7 |
Cây công nghiệp lâu năm | 1633,6 | 2010,5 | 2154,5 | 2222,6 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018 NXB Thống kê, 2019)
Để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng cây công nghiệp phân theo nhóm cây ở nước ta giai đoạn 2005 - 2018, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Câu 11:
Cho bảng số liệu
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG CÂY CÔNG NGHIỆP HẰNG NĂM VÀ CÂY CÔNG NGHIỆP LÂU NĂM Ở NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 – 2010
Năm | 2005 | 2010 | 2015 | 2018 |
Cây công nghiệp hằng năm | 861,5 | 797,6 | 676,8 | 580,7 |
Cây công nghiệp lâu năm | 1633,6 | 2010,5 | 2154,5 | 2222,6 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018 NXB Thống kê, 2019)
Để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng cây công nghiệp phân theo nhóm cây ở nước ta giai đoạn 2005 - 2018, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
