Câu 36:
Cho bảng số liệu: Dân số và sản lượng lúa của Việt Nam trong thời kì 1981 – 2004
Năm | 1981 | 1990 | 1994 | 1996 | 1999 | 2004 |
Số dân(triệu người) | 54,9 | 66,2 | 72,5 | 75,4 | 76,3 | 82,0 |
Sản lượng lúa (triệu tấn) | 12,4 | 19,2 | 23,5 | 26,4 | 31,4 | 35,8 |
Để thể hiện dân số và sản lượng lúa trong thời kì 1981 -2000, biểu đồ thích hợp nhất là:
1
Câu 36:
Cho bảng số liệu: Dân số và sản lượng lúa của Việt Nam trong thời kì 1981 – 2004
Năm | 1981 | 1990 | 1994 | 1996 | 1999 | 2004 |
Số dân(triệu người) | 54,9 | 66,2 | 72,5 | 75,4 | 76,3 | 82,0 |
Sản lượng lúa (triệu tấn) | 12,4 | 19,2 | 23,5 | 26,4 | 31,4 | 35,8 |
Để thể hiện dân số và sản lượng lúa trong thời kì 1981 -2000, biểu đồ thích hợp nhất là:
Thông tin câu hỏi
Format:
Trắc nghiệm 1 đáp án
Độ khó:
Trung bình
Môn:dia-ly
Cấp độ:thpt
Mã đề:thpt-dia-ly
Phần:địa_lý
lượt làm
Năm:2022
Tags:
#địa lý
