Câu 40:
Cho bảng số liệu:
Số dân thành thị và nông thôn của nước ta, giai đoạn 2005 – 2015 (Đơn vị: triệu người)
Năm | 2005 | 2008 | 2010 | 2012 | 2015 |
Thành thị | 22,3 | 24,7 | 26,5 | 28,3 | 31,1 |
Nông thôn | 60,1 | 60,4 | 60,4 | 60,5 | 60,6 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Để thể hiện cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn Việt Nam, giai đoạn 2005-2015, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 40:
Cho bảng số liệu:
Số dân thành thị và nông thôn của nước ta, giai đoạn 2005 – 2015 (Đơn vị: triệu người)
Năm | 2005 | 2008 | 2010 | 2012 | 2015 |
Thành thị | 22,3 | 24,7 | 26,5 | 28,3 | 31,1 |
Nông thôn | 60,1 | 60,4 | 60,4 | 60,5 | 60,6 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Để thể hiện cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn Việt Nam, giai đoạn 2005-2015, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
